VIETNAMESE
bằng cử nhân đại học
ENGLISH
bachelor 's degree
NOUN
/ˈbæʧələr ɛs dɪˈgri/
Bằng cử nhân là văn bằng được trao cho sinh viên tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kỹ thuật được cấp bằng kỹ sư; ngành kiến trúc "bằng cử nhân"; ngành dược cấp "bằng dược sĩ" hoặc "bằng cử nhân".
Ví dụ
1.
Trudeau có bằng cử nhân đại học văn chương tại Đại học McGill và bằng cử nhân đại học giáo dục tại Đại học British Columbia.
Trudeau has a bachelor of arts degree in literature from McGill University and a bachelor of education degree from the University of British Columbia.
2.
Cách đây khoảng 2 năm, tôi đã hoàn tất chương trình cử nhân ở Khoa Vật lý trường Đại học Nankai và đã lấy bằng Cử nhân đại học.
About two years ago, I completed my undergraduate study in the Department of Physics of Nankai University and obtained my Bachelor's degree.
Ghi chú
5 loại bằng tốt nghiệp đại học (college graduation degree) gồm:
- bằng kỹ sư: engineering degree
- bằng kiến trúc sư: architect 's degree
- bằng bác sĩ: doctor 's degree - tốt nghiệp đại học ngành y, dược
- bằng cử nhân: bachelor 's degree - tốt nghiệp đại học ngành khoa học cơ bản, sư phạm, luật, kinh tế
- bằng tốt nghiệp của các trường đại học còn lại: diplomas of the remaining universities