VIETNAMESE
cái chậu
chậu, bình
ENGLISH
basin
NOUN
/ˈbeɪsən/
pot, vessel
Cái chậu là một vật dụng làm bằng vật liệu cứng dùng để chứa đựng thứ gì đó.
Ví dụ
1.
Hãy đổ một ít nước vào chậu và rửa tay và mặt đúng cách.
Run some water into the basin and wash your hands and face properly.
2.
Cô ấy phớt lờ câu hỏi của anh ta và quay đi, di chuyển tới một cái chậu nước nhỏ.
She ignored his question and turned away, moving to a small basin of water.
Ghi chú
Một số synonyms của basin:
- jar (lọ): He gave me a jar of cookies on Friday.
(Anh ấy tặng cho tôi một lọ bánh quy vào ngày thứ Sáu.)
- vessel (chậu): You should put the water into a vessel.
(Bạn nên cho nước vào một cái chậu.)