VIETNAMESE
ngành kế toán
ENGLISH
Accounting
NOUN
/əˈkaʊntɪŋ/
Ngành kế toán là ngành tìm hiểu về thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về toàn bộ tài sản và sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc ra các quyết định về kinh tế – xã hội và đánh giá hiệu quả của các hoạt động của doanh nghiệp.
Ví dụ
1.
Anh theo học Đại học Bang Cleveland, nơi anh lấy bằng kế toán.
He attended Cleveland State University, where he earned a degree in accounting.
2.
Tôi tốt nghiệp ngành kế toán.
I graduated in Accounting.
Ghi chú
Ngành kế toán (Accounting) bao gồm những chuyên ngành đào tạo sau:
- chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp: Business Accounting
- chuyên ngành Kế toán Kiểm toán: Accounting - Auditing
- chuyên ngành Kế toán công: Public Accounting
- chuyên ngành Tài chính Kế toán: Financial Accounting