VIETNAMESE
bằng kỹ sư kinh tế
ENGLISH
Economics Engineering Degree
NOUN
/ˌɛkəˈnɑmɪks ˈɛnʤəˈnɪrɪŋz dɪˈgri/
Bằng kỹ sư kinh tế được trao cho người vừa biết về kĩ thuật, vừa am hiểu về kinh tế.
Ví dụ
1.
Anh ấy được trao bằng kỹ sư kinh tế sau 5 năm.
He was offered Economics Engineering Degree after 5 years.
2.
Tôi phải học rất lâu để có được bằng kỹ sư kinh tế.
It takes me a long time to get Economics Engineering Degree.
Ghi chú
Các loại bằng kỹ sư (engineering degree) thường gặp là:
- bằng kỹ sư công nghệ thông tin: Computer Engineering Degree
- bằng kỹ sư kinh tế: Economics Engineering Degree