VIETNAMESE
tiến sĩ
ENGLISH
Doctor
NOUN
/ˈdɑktər/
Tại một số quốc gia ở Mỹ và châu Âu, tiến sĩ là một học vị do trường đại học cấp cho nghiên cứu sinh sau đại học, công nhận luận án nghiên cứu của họ đã đáp ứng tiêu chuẩn bậc tiến sĩ, là hoàn toàn mới chưa từng có ai làm qua.
Ví dụ
1.
Bạn có thể xưng hô tôi với tư cách tiến sĩ hay quý ông đúng hơn.
You may more properly address me as doctor or mister.
2.
Anh ất nhận bằng tiến sĩ vật lý ứng dụng.
He receives a PhD degree in applied physics.
Ghi chú
Một số học vị tiến sĩ (Doctor's Degree) thường gặp trong hệ thống giáo dục Việt Nam và quốc tế là:
- Ph.D - Doctor of Philosophy: Tiến sỹ (Các ngành nói chung)
- M.D - Doctor of Medicine: Tiến sỹ y khoa
- D.Sc - Doctor of Science: Tiến sỹ các ngành khoa học
- DBA - Doctor of Business Administration: Tiến sỹ quản trị kinh doanh
- Post-Doctoral Fellow: Nghiên cứu sinh hậu tiến sỹ