VIETNAMESE

sân nhà

word

ENGLISH

home court

  
NOUN

/hoʊm kɔrt/

Sân nhà là sân bóng của đội mình, khi thi đấu; phân biệt với sân khách.

Ví dụ

1.

Lợi thế sân nhà của NBA đề cập đến lợi ích mà một đội dường như được trải nghiệm khi họ thi đấu với tư cách là người dân địa phương.

The NBA home court advantage refers to the benefit a team seems to experience when they are playing as locals.

2.

Chơi trên sân nhà là một trong số ít những lợi thế mà các đội có được.

Playing on a home court is one of the few edges that teams get.

Ghi chú

Một số từ vựng về sân chơi các môn thể thao nè!

- sân quần vợt: tennis court

- sân cầu lông: badminton court

- sân bóng đá: football field/football pitch

- sân bóng rổ: basketball court

- sân trượt băng: ice rink