VIETNAMESE

bảng xếp hạng

ENGLISH

ranking list

  

NOUN

/ʧɑrts/

Bảng xếp hạng là bảng thống kê dựa theo thành tích, tiêu chuẩn nhất định dựa trên các lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ

1.

Lover - Taylor Swift đứng vị trí số 1 trên bảng xếp hạng World Albums của Billboard.

"Lover" - Taylor Swift ranked No.1 on Billboard's World Albums chart.

2.

Anh ta vừa lập kỷ lục đứng đầu bảng xếp hạng.

He has made a chart topping record.

Ghi chú

Bảng xếp hạng (chart) là bảng thống kê (statistical table) dựa theo thành tích (achievements), tiêu chuẩn (standards) nhất định dựa trên các lĩnh vực khác nhau (different fields).