VIETNAMESE
thạc sĩ kinh tế
ENGLISH
Master of Economics
NOUN
/ˈmæstər ʌv ˌɛkəˈnɑmɪks/
Thạc sĩ kinh tế là chương trình đào tạo sau đại học chuyên ngành về quản lý kinh tế.
Ví dụ
1.
Cô có bằng thạc sĩ kinh tế tại các trường đại học và cao đẳng ở Nhật Bản.
She has the Master of Economics at universities and colleges in Japan.
2.
Thạc sĩ kinh tế John sinh ra ở Châu Phi.
John the Master of Economics was born in Africa.
Ghi chú
Các học vị thạc sĩ (Master's Degree) thường gặp trong hệ thống giáo dục Việt Nam và quốc tế là:
- M.A - the Master of Art: Thạc sỹ khoa học xã hội
- M.S - the Master of Science: Thạc sỹ khoa học tự nhiên
- MBA - the Master of Business Administration: Thạc sỹ quản trị kinh doanh
- MAcc - Master of Accountancy: Thạc sỹ kế toán
- M.econ - the Master of Economics: Thạc sỹ kinh tế học
- M.Fin - the Master of Finance: Thạc sỹ tài chính học