VIETNAMESE
trung cấp dược
ENGLISH
intermediate pharmacy
NOUN
/ˌɪntərˈmidiɪt ˈfɑrməsi/
Trung cấp dược là ngành học hệ trung cấp chuyên sâu về dược.
Ví dụ
1.
Bạn đã nghe đến chương trình Trung cấp Dược Đại học Hùng Vương chưa?
Have you heard about the Intermediate pharmacy program of Hung Vuong University?
2.
Mary đang học ở trường trung cấp dược thành phố.
Mary is studying at the city intermediate pharmacy school.
Ghi chú
Cách sử dụng cụm từ trình độ trung cấp (intermediate) trong câu nè!
- được dùng làm chủ ngữ trong câu: Intermediate is chosen by many students to study level. - Cấp độ trung cấp được nhiều sinh viên lựa chọn để học rất nhiều.
- được dùng làm trạng ngữ trong câu: At the intermediate level of training centers, they usually will not ask too much for grades or minimum knowledge of anything from the previous level of study. - Ở trình độ trung cấp của các trung tâm đào tạo, họ thường sẽ không đòi hỏi quá nhiều về số điểm hay những điều kiến tối thiểu bất cứ điểm gì từ cấp độ học trước đó.
- được dùng làm tân ngữ trong câu: In Vietnam, education level is divided into the highest level, namely university, college, and finally intermediate level. - Tại việt nam, trình độ giáo dục được chia ra làm cấp độ cao nhất là đại học, cao đẳng, và sau cùng là trình độ trung cấp.