VIETNAMESE
công chiếu
phát sóng
ENGLISH
to be released
NOUN
/tu bi riˈlist/
to be aired
Công chiếu là được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
Ví dụ
1.
Bài hát mới được cho là sẽ được công chiếu sau ba ngày nữa.
The new film is said to be released in three days.
2.
Phim mới của Christopher Nolan được xác nhận sẽ công chiếu vào tháng sau.
Christopher Nolan's new film is confirmed to be released next month.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa của to be released nè!
- publish (xuất bản): The newspaper is published daily.
(Tờ báo được xuất bản hàng ngày.)
- air (phát sóng): Netflix's new film has been confirmed to be aired next Friday.
(Phim mới của Netflix đã được xác nhận là sẽ phát sóng vào thứ Sáu tới.)