VIETNAMESE
cuộc phiêu lưu
hành trình
ENGLISH
adventure
NOUN
/ædˈvɛnʧər/
journey
Cuộc phiêu lưu là chuyến đi có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường hết hậu quả nghiêm trọng có thể xảy ra.
Ví dụ
1.
Cuốn sách mô tả cuộc sống của Christopher Columbus tại triều đình Tây Ban Nha, cuộc phiêu lưu của ông qua Đại Tây Dương, nơi ông khám phá châu Mỹ.
The book depicts the life of Christopher Columbus at the Spanish court, his adventure across the Atlantic Ocean in which he discovered the Americas.
2.
Anh ta cưỡi ngựa để tìm kiếm những gì cuộc phiêu lưu có thể mang lại.
He rides forth in search of what adventure may bring.
Ghi chú
Một số synonyms của adventure:
- journey (hành trình): I wish you a safe and pleasant journey.
(Chúc bạn có một hành trình an toàn và vui vẻ.)
- trip (chuyến đi): Our trip was definitely a success.
(Chuyến đi của chúng tôi chắc chắn thành công.)