VIETNAMESE
tàu điện trên cao
tàu cao tốc
ENGLISH
skytrain
NOUN
/skaɪtreɪn/
high-speed train
Tàu điện trên cao là một tuyến tàu tốc hành với các đường ray nằm trên cao so với mặt đường trên một cầu cạn hoặc kết cấu trên cao khác (thường được xây dựng bằng thép, gang, bê tông hoặc gạch).
Ví dụ
1.
Dịch vụ tàu điện trên cao thành công đến mức các hãng khác phải làm theo và cung cấp cho hành khách giá vé rẻ hơn.
Skytrain was so successful that the other companies had to follow suit and offer passengers cheaper fares.
2.
Có hy vọng rằng họ sẽ cung cấp dịch vụ tàu điện trên cao ở thành phố này trong tương lai không?
Is there any hope that they would offer skytrain service in this city in the future?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các loại tàu dùng làm phương tiện giao thông nha!
- high-speed train (tàu cao tốc)
- subway (tàu điện ngầm)
- skytrain (tàu điện trên cao)
- metro (tàu điện)