VIETNAMESE
khối kinh doanh
ENGLISH
business
NOUN
/biznis/
trade, commerce
Khối kinh doanh là tổ chức sản xuất, buôn bán nhằm sinh lợi.
Ví dụ
1.
Dịch vụ công cộng có chất lượng cao là vấn đề then chốt để xây dựng khối kinh doanh có cơ sở vững chắc.
High quality public services are key inputs to creating broad-based business sectors.
2.
Một khuôn khổ lập quy như vậy bảo vệ được tất cả mọi người, những nhà quản lý là người thi hành cũng như những người thuộc khối kinh doanh.
Such as regulatory framework protects everyone, officials who are implementers as well as business people.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa business, tradecommerce:
- business: kinh doanh là tất cả các hoạt động được thực hiện với mục đích thu lợi nhuận. - He's in the oil business. - Anh ấy làm trong ngành kinh doanh dầu khí.
- trade: thương mại là việc trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ giữa người mua và người bán để đổi lấy tiền. - The trade is thriving. - Nền thương nghiệp đang phát triển
- commerce: thương mại đề cập đến tất cả các hoạt động tạo ra điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi hàng hoá từ người sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng. - Interstate commerce happens busily. - Sự buôn bán giữa các bang đang diễn ra sôi nổi.