VIETNAMESE
ngành hàng
ENGLISH
category
NOUN
/ˈkætəˌgɔri/
Ngành hàng là một hệ thống được xây dựng bởi các tác nhân và các hoạt động tham gia vào sản xuất, chế biến, phân phối một sản phẩm, và bởi các mối quan hệ giữa các yếu tố trên và các yếu tố bên ngoài.
Ví dụ
1.
Ngành hàng là một hệ thống phân chia mọi thứ theo ngoại hình, chất lượng, v.v.
Category is a system for dividing things according to appearance, quality, etc.
2.
Có rất nhiều ngành hàng trong siêu thị.
There are many categories in the supermarket.
Ghi chú
Sau đây là 7 ngành hàng (categories) được thảo luận sôi động nhất trên mạng nè!
- Consumer Electronics: ngành hàng điện tử tiêu dùng
- Personal Care: ngành hàng chăm sóc cá nhân
- Pharmaceutical: ngành hàng dược phẩm
- Beverages: ngành hàng thức uống giải pháp
- Automotives: ngành hàng ô tô
- Banking: ngành ngân hàng
- Milk Powder: ngành hàng sữa bột