VIETNAMESE
củng cố
tăng cường
ENGLISH
reinforce
NOUN
/ˌriɪnˈfɔrs/
consolidate, fortify
Củng cố là nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn.
Ví dụ
1.
Chúng ta cùng ôn lại và củng cố những gì đã học ở bài trước nhé?
Let's review and reinforce what we learned in the previous lesson, shall we?
2.
Các tư liệu cổ xưa củng cố chủ quyền của họ trên mảnh đất này.
Ancient writings reinforce their claims to the land.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa gần nhau như reinforce, toughen, fortify nha!
- reinforce (củng cố), nói về việc đưa thêm vào: Ancient writings reinforce their claims to the land. (Các tác phẩm cổ xưa củng cố chủ quyền của họ trên mảnh đất này.)
- fortify (củng cố), nói về quyền lực: This country will fortify the coastal areas. (Nước này sẽ củng cố các khu vực ven biển.)
- toughen (gia cố): Silver might be added to toughen the metal. (Bạc có thể được thêm vào để gia cố kim loại.)