VIETNAMESE
ấp xã huyện tỉnh
ENGLISH
hamlet village town province
NOUN
/ˈhæmlət ˈvɪləʤ taʊn ˈprɑvəns/
hamlet village district province
Ấp xã huyện tỉnh là các cấp bậc địa phương trong cùng một vùng lãnh thổ.
Ví dụ
1.
Bạn có thể kể chi tiết về ấp xã huyện tỉnh nơi cô ấy sinh sống được không?
Can you tell me the detail of the hamlet village town province where she lives?
2.
Ấp xã huyện tỉnh là một vài đơn vị để phân chia lãnh thổ.
Hamlet village town province are some of the units to divide territory.
Ghi chú
Các đơn vị phân chia khu vực trong 1 lãnh thổ nè!
- tỉnh: province
- thành phố: city
- huyện: town
- quận: district
- phường: ward
- xã: village
- ấp: hamlet
- đường: street
- ngõ: lane
- ngách: alley
- tổ: group