VIETNAMESE
bà xã
ENGLISH
darling
NOUN
/ˈdɑrlɪŋ/
wife, honey, missus, darling wife
Bà xã là cách gọi thân mật người chồng dùng để gọi người vợ.
Ví dụ
1.
Anh đói, chúng ta có gì để ăn không, bà xã?
I'm hungry, do we have anything to eat, darling?
2.
Tôi yêu bà xã của tôi nhiều lắm.
I love my darling very much.
Ghi chú
Ngoài darling, người ta còn sử dụng những từ sau để gọi bà xã nè!
- wife: My wife is very good. - Bà xã tôi rất giỏi.
- honey: She is my honey. - Cô ấy là bà xã của tôi đó.
- missus: We 're waiting for the missus. - Chúng tôi đang đợi bà xã của anh.
- darling wife: Happy birthday my darling wife! - Chúc mừng sinh nhật bà xã của anh!
- darling: Darling, I am home. - Bà xã, anh đã về đây.