VIETNAMESE
gương chiếu hậu
gương nhìn phía sau
ENGLISH
sideview mirror
NOUN
/saɪdvju ˈmɪrər/
rearview mirror
Gương chiếu hậu bên ngoài hoặc gương nhìn bên, là một gương được tìm thấy ở bên ngoài xe cơ giới với mục đích giúp người lái nhìn thấy các khu vực phía sau và hai bên nằm bên ngoài tầm nhìn ngoại vi của người lái xe.
Ví dụ
1.
Tôi nhìn vào gương chiếu hậu bên mình và tôi thấy một chiếc xe tải chở rác khổng lồ.
I look at my sideview mirror and I see a giant garbage truck.
2.
Bạn có đá vào gương chiếu hậu vì anh ta bấm còi với bạn không?
Did you kick the sideview mirror because he honked at you?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh để nói về gương chiếu hậu dùng trong xe nha!
- sideview mirror (gương chiếu hậu): I look at my sideview mirror and I see a giant garbage truck. (Tôi nhìn vào gương chiếu hậu và tôi thấy một chiếc xe tải chở rác khổng lồ.)
- rearview mirror: I looked at myself in the rearview mirror. (Tôi nhìn mình trong gương chiếu hậu.)
- wing mirror: I could see in the wing mirror that my arrival had provoked some interest. (Tôi có thể nhìn thấy trong gương chiếu hậu rằng sự xuất hiện của tôi đã làm một số người thấy hứng thú.)