VIETNAMESE
lướt mạng
lướt web, lướt Internet
ENGLISH
to surf the net
NOUN
/tu sɜrf ðə nɛt/
to surf the Internet, to browse the Internet
Lướt mạng là truy cập nhiều nội dung trên mạng internet.
Ví dụ
1.
Với sự phổ biến của điện thoại thông minh và máy tính giá cả phải chăng, ngày nay, tất cả mọi người từ người cao tuổi đến trẻ mẫu giáo đều có thể lướt mạng.
With the ubiquity of affordable smartphones and computers, everyone from seniors to preschoolers is able to surf the net these days.
2.
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy khoảng một nửa số người dùng lướt mạng ở nhà.
A recent survey shows that about half of all users surf the net from their homes.
Ghi chú
Synonym của surf the net:
- browse the Internet (tìm kiếm trên mạng): I'm browsing the Internet for some useful sources for my thesis.
(Tôi đang tìm kiếm trên mạng một vài nguồn có ích cho bài luận của mình.)