VIETNAMESE
giáo trình
ENGLISH
curriculum
NOUN
/kəˈrɪkjələm/
Giáo trình là tài liệu học tập hoặc giảng dạy được thiết kế và biên soạn dựa trên cơ sở chương trình môn học với mục đích để làm tài liệu giảng dạy chính thức cho giáo viên, hoặc / và làm tài liệu học tập chính thức cho học sinh, sinh viên.
Ví dụ
1.
Toán học là một phần nội tại của giáo trình học ở trường.
Maths is an intrinsic part of the school curriculum.
2.
Giáo trình học của bạn gồm những môn nào?
What subjects does your curriculum include?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh gần nghĩa nhau như textbook, curriculum, syllabus nha!
- textbook (sách giáo khoa): An introductory textbook on geometry generally begins with basic definitions. (Sách giáo khoa nhập môn về hình học thường bắt đầu với các định nghĩa cơ bản.)
- curriculum (giáo trình): What subjects does your curriculum include? (Giáo trình học của bạn gồm những môn nào?)
- syllabus (giáo án): How can computer skills be integrated into the syllabus? (Làm thế nào để tích hợp các kỹ năng tin học vào giáo án?)