VIETNAMESE
ngành học
ngành đào tạo
ENGLISH
major
NOUN
/ˈmeɪʤər/
industry, business, profession
Ngành học hay còn được gọi với tên khác là ngành đào tạo. Đây là một tập hợp những kiến thức và kỹ năng chuyên môn của một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp, khoa học nhất định.
Ví dụ
1.
Trong khi đó, nhiều sinh viên thuộc các chuyên ngành học khác trung bình phải trả 25.3 triệu đồng.
Meanwhile, students following other training majors have to pay VND25.3 million on average.
2.
Có nhiều ngành học khác trong trường đại học của tôi.
There are vaierities of major education in my university.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa majorspecialization:
- major: ngành đề cập đến khoá học chính, trong đó có một số khoá học tối thiểu cần thiết để nhận được bằng tốt nghiệp.
- specialization: chuyên ngành là trọng tâm của ngành học, có thể yêu cầu một số khoá học cụ thể hoặc không.
=> major bao gồm specialization