VIETNAMESE
Ba Tư
ENGLISH
Persia
NOUN
/ˈpɜrʒə/
Đế quốc Ba Tư đầu tiên xuất hiện từ giai đoạn 690-330 Trước Công Nguyên (TCN).
Ví dụ
1.
Anh ấy là hoàng tử thực thụ của Ba Tư.
He is the true prince of Persia.
2.
Ngày nay Ba Tư được gọi là Iran.
Persia is now called Iran.
Ghi chú
Một số từ chỉ các nước Tây Á khác:
- nước Jordan: Jordan
- nước Israel: Israel
- nước Iran: Iran
- nước Iraq: Iraq
- nước Yemen: Yemen
- nước Syria: Syria