VIETNAMESE
cánh đồng lúa
ENGLISH
paddy field
NOUN
/ˈpædi fild/
rice field
Cánh đồng lúa là một khu vực đất đai rộng lớn ở vùng đồng quê hoặc ở khu vực ngoại ô được sử dụng trong lĩnh vục một nông nghiệp để trồng trọt cây lúa.
Ví dụ
1.
Ruộng lúa là một ruộng ngập nước được sử dụng để trồng các loại cây bán chuyên canh, đặc biệt nhất là lúa và khoai môn.
A paddy field is a flooded field of arable land used for growing semiaquatic crops, most notably rice and taro.
2.
Những bức họa của anh ấy mô tả những cánh đồng lúa bạt ngàn ở Việt Nam.
His paintings depicted the immense paddy fields of Vietnam.
Ghi chú
Một số cụm từ liên quan:
- cornfield (cánh đồng ngô): The trees threw long, dark shadows across the cornfield.
(Những cái cây đổ những bóng đen dài khắp cánh đồng ngô.)
- wheatfield (cánh đồng lúa mì): Wheatfields, cultivated high up the mountain sides, were slightly tinged with yellow, proclaiming the nearness of summer.
(Những cánh đồng lúa mì được trồng cao trên các sườn núi đã hơi nhuốm màu vàng, báo hiệu mùa hè đã đến gần.)