VIETNAMESE
bản sắc văn hóa dân tộc
ENGLISH
national identity
NOUN
/ˈnæʃənəl aɪˈdɛntəti/
Bản sắc văn hóa dân tộc là thuật ngữ chỉ sắc thái, vẻ đẹp và tính chất đặc biệt, cái riêng để phân biệt với những nước trên thế giới, bản sắc văn hóa dân tộc là cái gốc của nền văn hóa, những đặc trưng không thể trộn lẫn trong cội nguồn văn hóa của một dân tộc.
Ví dụ
1.
Nếu chúng ta đánh mất ngôn ngữ, chúng ta đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
If we lose our language, we'll lose our national cultural identity.
2.
Sự phức tạp của bản sắc văn hoá dân tộc trở nên rõ ràng hơn trong chiến tranh.
The complexities of national identity became apparent during the war.
Ghi chú
Một số collocations với identity:
- cultural identity (bản sắc văn hoá): The community is well-integrated but has also retained its distinctive cultural identity within Birmingham.
(Cộng đồng đó hoà nhập tốt nhưng họ cũng giữ lại được bản sắc văn hoá đặc trưng bên trong Birmingham.)
- racial identity (bản sắc chủng tộc): He neither asked for nor received preferential treatment due to his racial identity.
(Anh ta không yêu cầu cũng như không nhận được sự biệt đãi vì bản sắc chủng tộc của mình.)