VIETNAMESE
đi tắm
ENGLISH
take a shower
NOUN
/teɪk ə ˈʃaʊər/
Đi tắm là việc làm sạch cơ thể ở người và động vật.
Ví dụ
1.
Tôi có thời gian đi tắm trước khi chúng ta đi ra ngoài không?
Do I have time to take a shower before we go out?
2.
Tôi luôn luôn đi tắm trước khi ăn sáng.
I always take a shower before having breakfast.
Ghi chú
Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến nhà tắm nè!
- bathtub: bồn tắm
- bath mat: thảm phòng tắm
- brush: bàn chải
- bucket: cái xô
- cleanser: sữa rửa mặt
- clothesline: dây phơi quần áo
- clothespin: kẹp phơi quần áo
- comb: cái lược
- faucet: vòi nước
- hai dryer: máy sấy tóc
- hair brush: lược