VIETNAMESE
mã ngành
ENGLISH
college code
NOUN
/ˈkɑlɪʤ koʊd/
Mã ngành đại học được sử dụng để tổ chức quá trình gửi điểm ACT của bạn đến các trường đại học.
Ví dụ
1.
Mã ngành đại học được sử dụng để tổ chức quá trình gửi điểm ACT của bạn đến các trường đại học.
College codes are used to organize the process of sending your ACT scores to universities.
2.
Mỗi ngành có một mã ngành khác nhau.
Each major has each college code.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại mã số thường dùng trong môi trường học đường nha!
- student ID (mã số sinh viên)
- subject code (mã môn), dùng để đăng ký học phần
- class code (mã lớp), dùng để phân biệt các hệ đào tạo
- registration code (mã đăng ký), sử dụng cho các môn có giới hạn sĩ số
- college code (mã ngành), dùng để phân biệt các ngành với nhau