VIETNAMESE
chuyên ngành xuất nhập khẩu
ENGLISH
Import - Export Industry
NOUN
/ˈɛkspɔrt ˈɪndəstri/
Chuyên ngành xuất nhập khẩu là chuyên ngành tìm hiểu sâu về xuất khẩu và nhập khẩu.
Ví dụ
1.
Chuyên ngành xuất nhập khẩu đang dần được quan tâm nhiều hơn trong những năm gần đây.
Import - Export Industry is gradually receiving more attention in recent years.
2.
Tôi học ngành xuất nhập khẩu.
I study about the Import - Export Industry.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về ngành xuất nhập khẩu (Import - Export Industry) nha!
- Exporter: người xuất khẩu => export: xuất khẩu
- Importer: người nhập khẩu => import: nhập khẩu
- Sole Agent: đại lý độc quyền
- Customer: khác hàng
- Consumer: người tiêu dùng cuối => consumption: tiêu thụ
- Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền