VIETNAMESE
kèn trumpet
kèn trombone
ENGLISH
trumpet
NOUN
/ˈtrʌmpət/
trombone
Kèn trumpet là nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
Ví dụ
1.
Người chơi kèn trumpet được nhiều người biết đến nhất là nhạc sĩ Nguyễn Ngọc Khánh từng đoạt giải thưởng và được xem là “bảo vật quốc gia” ở Việt Nam.
The best-known player of the trumpet is the award-winning musician Nguyễn Ngọc Khánh who is acknowledged as a "national treasure" in Vietnam.
2.
Kèn trumpet là một nhạc cụ bằng đồng thường được sử dụng trong hòa tấu nhạc jazz và cổ điển.
The trumpet is a brass instrument commonly used in classical and jazz ensembles.
Ghi chú
Một số từ vựng về các loại nhạc cụ:
- đàn dương cầm: piano
- đàn vĩ cầm: violin
- đàn phong cầm: accordion
- kèm trombone: trombone
- kèn saxophone: saxophone
- kèn tuba: tuba
- kèn cornet: corrnet