VIETNAMESE
soạn giáo án
chuẩn bị bài giảng
ENGLISH
prepare the syllabus
NOUN
/priˈpɛr ðə ˈsɪləbəs/
prepare the lesson plan
Soạn giáo án là chuẩn bị kế hoạch và dàn ý giờ lên lớp của giáo viên, bao gồm đề tài của giờ lên lớp, mục đích giáo dục và giáo dưỡng, nội dung, phương pháp, thiết bị, những hoạt động cụ thể của thầy và trò, khâu kiểm tra đánh giá...
Ví dụ
1.
Soạn giáo án mất nhiều thứ hơn là công sức và thời gian.
It takes more than time and effort to prepare the syllabus.
2.
Bây giờ cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực soạn giáo án.
She's an expert at preparing the syllabus now.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu các cụm từ trong tiếng Anh nói về một số hoạt động giảng dạy nha!
- prepare the syllabus (soạn giáo án)
- take a demo class (dạy thử)
- audit a class (dự giờ)