VIETNAMESE
cần câu cá
cần câu
ENGLISH
fishing rod
NOUN
/ˈfɪʃɪŋ rɑd/
Cần câu cá là loại cần dài, dẻo được ngư dân sử dụng để câu cá.
Ví dụ
1.
Cần câu cá là một loại cần dài và dẻo được ngư dân sử dụng để đánh bắt cá.
A fishing rod is a long, flexible rod used by fishermen to catch fish.
2.
Bố tôi có khoảng 4 cái cần câu cá.
My dad has about 4 fishing rods.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến việc câu cá:
- mồi câu cá: bait
- móc câu: hook
- phao: float