VIETNAMESE
ghế
ENGLISH
chair
NOUN
/ʧɛr/
Một cái ghế bao gồm mặt ghế, lưng ghế, chân ghế, bộ phận để tay, ... đôi khi còn có bộ phận để chân, trục ghế, cần kéo, ... tùy công dụng, chức năng và thiết kế của ghế.
Ví dụ
1.
Cô thả mình xuống ghế, hoàn toàn kiệt sức.
She slumped into the chair, exhausted.
2.
Đi lấy cho tôi một cái ghế!
Get me a chair!
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại ghế (chair) nha!
- camp bed: ghế bố
- bench: ghế đá
- stool: ghế đẩu
- beanbag: ghế lười
- cane chair: ghế mây
- plastic chair: ghế nhựa
- office chair: ghế văn phòng
- folding seat: ghế xếp
- swivel chair: ghế xoay