VIETNAMESE
hình ảnh
bức hình, tấm ảnh
ENGLISH
image
NOUN
/ˈɪməʤ/
picture, photograph
Thứ ghi lại hay thể hiện/tái tạo được cảm nhận thị giác.
Ví dụ
1.
Hình ảnh có thể là hai chiều, chẳng hạn như một bức ảnh hoặc màn hình hiển thị, hoặc ba chiều, chẳng hạn như một bức tượng hoặc hình ba chiều.
Images may be two-dimensional, such as a photograph or screen display, or three-dimensional, such as a statue or hologram.
2.
Đôi khi một từ mới làm hồi sinh một hình ảnh mà một số kinh nghiệm trước đó đã khắc sâu vào não tôi.
Sometimes a new word revived an image that some earlier experience had engraved on my brain.
Ghi chú
Cùng phân biệt photo, picture và image nha!
- Hình ảnh (Image) - Bất kỳ đối tượng trực quan (visual object) nào được sửa đổi (modified) hoặc thay đổi (altered) bởi máy tính hoặc đối tượng tưởng tượng (imaginary object) được tạo bằng máy tính.
- Ảnh (Photo/Photograph) - Bất cứ thứ gì được chụp bằng máy ảnh, máy ảnh kỹ thuật số (digital camera) hoặc máy photocopy.
- Hình ảnh (Picture) - Bản vẽ (A drawing), bức tranh (painting) hoặc tác phẩm nghệ thuật (artwork) được tạo trên máy tính.