VIETNAMESE
kỹ năng thuyết phục
kỹ năng thương lượng
ENGLISH
persuasive skill
NOUN
/pərˈsweɪsɪv skɪl/
negotiation skills
Kỹ năng thuyết phục là khả năng thay đổi thái độ, niềm tin hoặc hành vi của một người hoặc nhóm đối với người khác, nhóm, sự kiện, đối tượng hoặc ý tưởng.
Ví dụ
1.
Anh ấy có một kỹ năng thuyết phục thực sự tốt.
He has a really good persuasive skill.
2.
Bạn sẽ làm gì để cải thiện kỹ năng thuyết phục của mình?
What would you do to improve your persuasive skill?
Ghi chú
Chúng ta cùng học về tên tiếng Anh một số kỹ năng sống (life skill) nha!
- memory skill (kỹ năng ghi nhớ)
- observation skill (kỹ năng quan sát)
- listening skill (kỹ năng lắng nghe)
- negotiation skill (kỹ năng thương lượng)
- persuasive skill (kỹ năng thuyết phục)