VIETNAMESE
liên khúc
danh sách các bài hát
ENGLISH
medley
NOUN
/ˈmɛdli/
song collection, album
Liên khúc là sự kết hợp của hai hoặc nhiều bái hát khác nhau ở cùng một thể loại nhạc.
Ví dụ
1.
Bố tôi đang nghe một liên khúc của nghệ sĩ mà ông ấy yêu thích.
My dad is listening to a medley of his favorite artist.
2.
Liên khúc đó là sự kết hợp của các bài hát trong sự nghiệp sau này của cô ấy cũng như một số bài hát quen thuộc hơn của cô ấy.
That medley is a collection of songs from her later career as well as some of her more familiar songs.
Ghi chú
Cùng phân biệt medley mashup nha!
- Liên khúc (medley) là bài hát nối tiếp bài hát khác mà không có bất kỳ sự phối lại nào.
- Mashup nói chung là những phân đoạn (snippets) của bài hát được phối lại (remixed).