VIETNAMESE

quý

3 tháng

ENGLISH

quarter

  

NOUN

/ˈkwɔːtə/

3 months

Một quý là một danh từ chỉ đại lượng thời gian, một năm gồm có 4 quý và 1 quý kéo dài 3 tháng.

Ví dụ

1.

Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm trong quý hai của năm.

There was a fall in unemployment in the second quarter of the year.

2.

Kế hoạch của công ty trong quý tới là gì?

What is the plan of the company for the next quarter?

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các khoảng thời gian theo chu kỳ năm nha! - a year, a year and a half (một năm, một năm rưỡi) - a month (một tháng) - a quarter, quarterly (một quý, mỗi quý) - the first 6 months, the last 6 months (6 tháng đầu năm, 6 tháng cuối năm) - year end (cuối năm) - lunar calendar, lunar year (âm lịch, năm âm lịch) - leap year (năm nhuận)