VIETNAMESE
nâng cao trình độ
ENGLISH
improve qualification
NOUN
/ɪmˈpruv ˌkwɑləfəˈkeɪʃən/
Nâng cao trình độ là cải thiện, phát triển trình độ chuyên môn tỏng một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
1.
Chúng tôi phải nâng cao trình độ của công nhân trong công ty.
We have to improve the qualification of the workers in the company.
2.
Ứng dụng của nó sẽ giúp nâng cao trình độ quản lý dự án mỏ.
Its application will improve qualification of mine project management.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về việc mở mang đầu óc và nâng cao trình độ nha!
- expand the horizon (mở mang đầu óc): By reading more you are able to expand the horizon. (Bằng cách đọc nhiều hơn, bạn có thể mở mang đầu óc.)
- expand knowledge (mở mang kiến thức): Learning to expand knowledge is a lifelong job. (Học tập để mở mang kiến thức là việc làm cả đời.)
- raise awareness (nâng cao nhận thức): What can we do to raise awareness among the citizens? (Chúng ta có thể làm gì để nâng cao nhận thức của người dân?)
- improve qualification (nâng cao trình độ): We have to improve the qualification of the workers in the company. (Chúng tôi phải nâng cao trình độ của công nhân trong công ty.)