VIETNAMESE
hướng nghiên cứu
ENGLISH
research direction
NOUN
/riˈsɜrʧ dəˈrɛkʃən/
Hướng nghiên cứu là phương án, cách thức để thực hiện một nghiên cứu.
Ví dụ
1.
Tôi cảm thấy hướng nghiên cứu không đủ rõ ràng.
The research direction is not clear enough to me.
2.
Tìm ra hướng nghiên cứu là một trong những mục tiêu quan trọng nhất khi theo học chương trình sau đại học.
Figuring out the research direction is one of the most crucial objectives of pursuing a graduate degree.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số khái niệm trong tiếng Anh nói về các thành tố của một nghiên cứu nha!
- research topic (chủ đề)
- research direction (hướng nghiên cứu)
- research objective (mục tiêu nghiên cứu)
- methodology (phương pháp luận)
- experiment (thí nghiệm)
- next steps (hướng tiếp theo)