VIETNAMESE
kỷ yếu
lưu bút
ENGLISH
yearbook
NOUN
/ˈjɪrˌbʊk/
guestbook
Kỷ yếu là một gia tài về thời học sinh của mội người, để bất kỳ khi nào thấy nhớ lũ bạn, chúng ta lại mang ra xem và mỉm cười.
Ví dụ
1.
Tôi sẽ viết kỷ yếu cho bạn trong vài ngày tới.
I'll write the yearbook for you in a few days.
2.
Cô ấy vẫn còn giữ kỷ yếu của thời cấp 2 và cấp 3 trong hộc tủ.
She still keeps her middle school and high school yearbooks in her locker.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh có liên quan đến sách kỷ yếu nha! - yearbook (kỷ yếu) - memoir (hồi ký) - guestbook (lưu bút) - biography (tiểu sử) - autobiography (tự truyện)