VIETNAMESE
thang điểm
ENGLISH
marking scheme
NOUN
/ˈmɑrkɪŋ skim/
Thang điểm là thang đo quy định được tính bằng con số hoặc bằng chữ, dùng để đánh giá xếp loại học sinh, sinh viên về học lực trong Hệ thống giáo dục của một quốc gia hay để đánh giá thí sinh trong các cuộc thi như trong thể thao, trong các cuộc thi sắc đẹp hay nhiều loại hình thi đua khác.
Ví dụ
1.
Cho điểm trong Euroexam không phải là một phương pháp đếm lỗi mà là để đánh giá các kỹ năng ngôn ngữ dựa trên các thang điểm được xây dựng chính xác.
Marking in the Euroexam is not a method of counting mistakes but rather of assessment of language skills based on precisely constructed marking schemes.
2.
Các bài thi được chấm theo thang điểm 100.
The papers are graded on the marking scheme of a hundred points.
Ghi chú
Ngoài marking scheme, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ thang điểm nè!
- point grade (thang điểm): decimal point grade has a perfect score is 10. - thang điểm 10 có điểm tuyệt đối là 10.
- scoring scale (thang điểm): Using the scoring scale to help you improve. - Sử dụng phần chú giải thang điểm để giúp bạn tiến bộ hơn
- point scale (thang điểm): On a 10 points scale, how would you estimate your marriage? - Trên thang điểm 10 thì bạn sẽ đánh giá hôn nhân của mình thế nào?
- grading system (thang điểm): Should comics have a grading system like the movies? - Có nên có một thang điểm để phân loại truyện tranh như đối với phim ảnh không?