VIETNAMESE
anh em sinh đôi
ENGLISH
twin brothers
NOUN
/twɪn ˈbrʌðərz/
Anh em sinh đôi là do hiện tượng thụ thai khác trứng tạo nên, có thể sinh đôi hệt nhau hoặc khác nhau về mặt nào đó. Nhưng người được sinh ra sớm hơn một chút là người nam thì gọi là anh em sinh đôi.
Ví dụ
1.
Josh là anh em sinh đôi của Jason phải không?
Josh is Jason's twin brother right?
2.
Anh ấy rất khác với người anh em sinh đôi.
He is very different from his twin brother.
Ghi chú
Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến sinh đôi (twin) trong tiếng anh nè!
- twin sister: chị em sinh đôi
- twin son: con trai sinh đôi
- conjoined twin: song sinh dính liền
- female twin: song sinh nữ
- male twin: song sinh nam
- twin boys: trai sinh đôi
- twin brother: anh trai sinh đôi
- twin daughters: con gái sinh đôi
- twin girls: chị em sinh đôi