VIETNAMESE
lộ trình học
con đường học
ENGLISH
study route
NOUN
/ˈstʌdi rut/
study path
Lộ trình học là trình tự, thứ tự các hoạt động, sự kiện để thực hiện trong quá trình học.
Ví dụ
1.
Lộ trình học tập của lớp này ngay từ đầu đã luôn rõ ràng.
The study route for this class has always been crystal-clear from the beginning.
2.
Lộ trình học mà bạn khuyến nghị cho tôi là gì?
What is the study route you recommend for me?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh có nghĩa gần nhau như study pathway, study path, study route nha!
- study route (lộ trình học): The study route for this class has always been crystal-clear from the beginning. (Lộ trình học tập của lớp này ngay từ đầu đã luôn rõ ràng.)
- study path (đường học tập): I am still satisfied with how my study path has progressed over the years. (Tôi vẫn hài lòng về cách con đường học tập của mình đã tiến triển trong những năm qua.)
- study pathway (đường hướng học tập): His study pathway doesn't seem to be very favorable. (Đường hướng học tập của anh ấy có vẻ không thuận lợi lắm thì phải.)