VIETNAMESE
ca trù
hát ả đào, hát cô đầu, hát nhà trò, hát nói
ENGLISH
ca tru
NOUN
/ca tru/
ceremonial singing
Ca trù là loại hình diễn xướng bằng âm giai nhạc thính phòng, phối hợp giữa thi ca và âm nhạc.
Ví dụ
1.
Ca trù là một thể loại kể chuyện âm nhạc của Việt Nam do một giọng ca nữ thể hiện, có nguồn gốc từ miền Bắc Việt Nam.
Ca tru is a Vietnamese genre of musical storytelling performed by a featuring female vocalist, with origins in northern Vietnam.
2.
Ca trù được ghi vào danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần được bảo vệ khẩn cấp năm 2009.
Ca tru is inscribed on the list of Intangible Cultural Heritage in need of Urgent Safeguarding in 2009.
Ghi chú
Một số thể loại nhạc dân gian khác:
- hát chèo: cheo
- cải lương: reformed theater
- hát xoan: Xoan singing
- quan họ: quan ho singing