VIETNAMESE
quả cầu tuyết
ENGLISH
snow globe
NOUN
/snoʊ gloʊb/
waterglobe, snowstorm, snowdome
Quả cầu trong suốt, thường làm bằng thủy tinh, bao quanh một khung cảnh thu nhỏ của thị trấn, phong cảnh,...
Ví dụ
1.
Quả cầu tuyết đôi khi có hộp nhạc tích hợp phát một bài hát.
Snow globes sometimes have a built-in music box that plays a song.
2.
Bạn trai của tôi đã tặng cho tôi một quả cầu tuyết với hai nhân vật nhỏ mô phỏng chúng tôi bên trong như một món quà kỷ niệm.
My boyfriend gifted me a snow globe with two small figures of us inside as an 3-year-anniversary gift.
Ghi chú
Từ vựng các dụng cụ thể thao (sport equiment):
- vợt tennis: tennis racket
- gậy đánh gôn: golf-club
- bóng chơi gôn: golf ball
- gậy bóng chày: baseball bat
- vợt cầu lông: badminton racquet
- ván trượt: skateboard
- găng tay đấm bốc: boxing gloves