VIETNAMESE

bóng rổ

word

ENGLISH

basketball

  
NOUN

/ˈbæskətˌbɔl/

Bóng rổ là một môn thể thao đồng đội, trong đó hai đội, thường gồm năm hoặc ba cầu thủ, đối đầu nhau trên một sân hình chữ nhật hoặc nửa sân đối với bóng rổ ba đấu ba, cạnh tranh với mục tiêu chính của ném một quả bóng qua vòng đai của rổ trong khi ngăn chặn đội đối phương làm điều tương tự vào rổ của phe mình.

Ví dụ

1.

Bóng rổ là một môn thể thao rất phổ biến trên toàn thế giới.

Basketball is a very popular sport worldwide.

2.

Tôi là thành viên của đội bóng rổ.

I am a member of the basketball team.

Ghi chú

Basketball là một từ vựng thuộc lĩnh vực thể thao đồng đội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!

check Team sports: Thể thao đồng đội

Ví dụ: Basketball is one of the most popular team sports worldwide.

(Bóng rổ là một trong những môn thể thao đồng đội phổ biến nhất trên toàn thế giới.)

check Court sports: Thể thao trên sân

Ví dụ: Basketball is played on a rectangular court with a hoop at each end.

(Bóng rổ được chơi trên một sân hình chữ nhật với một cái rổ ở mỗi đầu.)

check Competitive sports: Thể thao cạnh tranh

Ví dụ: Basketball is a fast-paced competitive sport that requires teamwork and skill.

(Bóng rổ là một môn thể thao cạnh tranh nhanh chóng đòi hỏi sự phối hợp và kỹ năng.)