VIETNAMESE
con chung
ENGLISH
common child
NOUN
/ˈkɑmən ʧaɪld/
Con chung là con sinh ra trong thời kì hôn nhân hoặc con do người vợ có thai trong thời kì hôn nhân.
Ví dụ
1.
Thomas và tôi là con chung của bố mẹ tôi, nhưng Katie thì không.
Thomas and I are my parents common child, but Katie is not.
2.
Mặc dù đã ly hôn, chúng tôi vẫn cùng nhau nuôi con chung của mình.
Although we divorced, we still grow our common child up.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến thành viên gia đình khi tái hôn nè!
- stepfather: bố dượng
- stepmother: mẹ kế
- stepson: con trai riêng
- stepdaughter: con gái riêng
- common child: con chung
- stepsister: chị/ em gái là con riêng của bố dượng hoặc mẹ kế
- stepbrother: anh/ em trai là con riêng của bố dượng hoặc mẹ kế
- half-sister: chị cùng mẹ khác cha hoặc cùng cha khác mẹ
- half-brother: anh cùng mẹ khác cha hoặc cùng cha khác mẹ
- ex-husband: chồng cũ
- ex-wife: vợ cũ