VIETNAMESE
bằng cử nhân kinh tế
ENGLISH
bachelor of economics
NOUN
/ˈbæʧələr ʌv ˌɛkəˈnɑmɪks/
Cử nhân kinh tế là bằng cấp một người được cấp sau khi họ kết thúc thời gian học tập 4 năm ở trường đại học về chuyên ngành kinh tế.
Ví dụ
1.
Cử nhân kinh tế cung cấp một nền giáo dục chuyên nghiệp trong các ngành kinh tế.
The Bachelor of Economics provides a professional education in the disciplines of economics.
2.
Tôi đã hoàn thành khóa học cử nhân kinh tế thuộc khoa kinh tế tại trường Đại học Pune.
I have completed bachelor of economics department of economics in University of Pune.
Ghi chú
Các loại bằng cử nhân (bachelor's degree) là bằng tốt nghiệp đại học ngành khoa học cơ bản, sư phạm, luật, kinh tế thường gặp nè!
- bằng cử nhân kinh tế: Bachelor of Economics
- bằng cử nhân anh văn: Bachelor of English
- bằng cử nhân kế toán: Bachelor of Accounting
- bằng cử nhân sư phạm: Bachelor of Education
- bằng cử nhân luật: Bachelor of Law
- bằng cử nhân ngoại ngữ: Bachelor of Foreign Language