VIETNAMESE
tích lũy
thu thập, dự trữ
ENGLISH
accumulate
NOUN
/əˈkjumjəˌleɪt/
collect, stockpile
Tích lũy là chứa chất cho nhiều lên.
Ví dụ
1.
Khi mọi người tích lũy nhiều tiền của hơn thì họ có xu hướng chi tiêu nhiều hơn trong thu nhập của mình.
As people accumulate more wealth, they tend to spend a greater proportion of their incomes.
2.
Bạn có thể tích lũy tiền để mua chiếc điện thoại này khi mà nó đã được hạ giá.
You can accumulate money to buy this phone when it is already discounted.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về các nghĩa khác nhau của accumulate trong tiếng Anh nha!
- tích lũy: You can accumulate money to buy this phone when it is already discounted. (Bạn có thể tích lũy tiền để mua chiếc điện thoại này khi mà nó đã được hạ giá.)
- tích tụ: Toxin would gradually accumulate in flora over the years. (Độc tố sẽ dần dần tích tụ trong hệ thực vật qua nhiều năm.)
- chất chứa : I seem to have accumulated a lot of books. (Tôi dường như đã chất chứa quá nhiều sách.)