VIETNAMESE
cha nuôi
ENGLISH
adoptive father
NOUN
/əˈdɑptɪv ˈfɑðər/
adoptive parent, foster-father, foster parent
Cha nuôi chỉ người đàn ông nuôi nấng, bảo vệ và chăm sóc một đứa trẻ mà không phải là con ruột mình và trong hình thức tự nguyện.
Ví dụ
1.
Anh lớn lên trở thành một thợ mộc, giống như cha nuôi của anh.
He grew up to be a carpenter, just like his adoptive father.
2.
Anh ta đánh điện cho cha nuôi để xin tiền.
He wired his adoptive father to send some money.
Ghi chú
Ngoài father, người ta thường hay dùng những từ vựng sau để gọi ba nè!
- papa: cách gọi thân mật, bắt chước âm thanh khi trẻ bắt đầu bập bẹ tập nói.
VD: Everyday my papa would work to keep those shoes upon my feet. - Mỗi ngày cha làm việc để cho chúng con quần áo, giày dép.
- dad: người nước ngoài thường xuyên sử dụng từ này, phổ biến hơn những từ khác.
VD: Dad will drive them. - Cha sẽ lái xe chở họ.
- daddy: nghe có vẻ trẻ con hơn, đa số người dân Nam Mỹ đều sử dụng từ này trong cuộc sống hàng ngày của họ.
VD: We're following my daddy. - Chúng ta đi theo bố tôi.
- father: được sử dụng trong những trường hợp mang tính trang trọng hơn.
VD: My father worked for my husband's father. - Cha tôi làm việc cho bố chồng tôi.