VIETNAMESE
bác gái
ENGLISH
auntie
NOUN
/ˈænti/
aunt
Bác gái là cách gọi những người phụ nữ trung niên hoặc gọi người họ hàng là chị em ruột của bố mình.
Ví dụ
1.
Những đứa trẻ vui mừng khi nhìn thấy bác Mary của chúng.
The children were happy to see their Auntie Mary.
2.
Chúng tôi có một bác gái sống ở Mỹ.
We all have an auntie in America.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về gia đình bên nội (paternal family) nha!
- paternal grandpa: ông nội
- paternal grandma: bà nội
- great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
- great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
- paternal uncle: chú
- aunt: cô
- first paternal grandchild: cháu đích tôn
- paternal grandchild: cháu nội