VIETNAMESE
ông bà ngoại
ENGLISH
maternal grandparents
NOUN
/məˈtɜrnəl ˈgrændˌpɛrənts/
Ông bà ngoại là ba mẹ của mẹ mình.
Ví dụ
1.
Ông bà ngoại của tôi đều đã ngoài 80 tuổi.
My maternal grandparents are both in their 80s.
2.
Chúng nó được đưa tới nhà ông bà ngoại chơi vào các kì nghỉ hè.
They are shipped off to their maternal grandparents' for the summer holidays.
Ghi chú
Một số từ vựng trong gia đình về thế hệ lớn hơn mình như ông bà nè!
- grandparent: ông bà
- grandfather: ông (nội, ngoại)
- grandmother: bà (nội, ngoại)
- great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
- great-grandfather: ông cố, cụ ông
- great-grandmother: bà cố, cụ bà
- great-grandparent: ông bà cố
- great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)